Lốp xe tải FEDIMA F833 12.00R20-24PR phù hợp cho off-road
Chất liệu: Cao su tự nhiên từ Malaysia và Thái Lan.
Tính năng:
- Khả năng chống đâm thủng vượt trội nhờ vai lốp và thành bên được gia cố, đảm bảo độ ổn định trong các hoạt động nặng.
- Độ sâu của hoa lốp có thể đạt tới 25 mm; khi kết hợp với cao su có công thức chống mài mòn cao, tuổi thọ sử dụng của lốp được cải thiện đáng kể, đáp ứng yêu cầu vận chuyển đường dài với tải trọng lớn tại các khu mỏ, công trường xây dựng và các môi trường tương tự.
- Sử dụng các khối hoa lốp vuông dày với khoảng cách rộng giữa các khối, giúp tạo lực bám mạnh trên đường bùn và đường sỏi, đồng thời hạn chế tình trạng kẹt đá, giảm hiệu quả nguy cơ gãy vỡ hoa lốp do đá gây ra.
- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
Thông số kỹ thuật:
| Kích thước | B | Họa tiết | LL/SS | Khả năng tải (Kg) | Áp suất bơm lốp (kPa) |
VÀNH XE CHUẨN (inch) |
Độ rộng bề mặt | Độ sâu gai lốp | |
| Đơn vị | Hai | ||||||||
| 11.00R20 | 20PR | F833 | 153/150F | 3550 | 3250 | 960 | 8.5 | 245 | 25 |
| 12.00R20 | 24PR | F833 | 158/155F | 4250 | 3875 | 960 | 8.5 | 250 | 26 |
Vị trí lốp:
![]() |
![]() |
Phù hợp cho địa hình ngoài đường nhựa
Độ bền cao hơn và tuổi thọ lốp dài hơn nhờ rãnh hoa lốp sâu hơn.
Giới thiệu sản phẩm: Lốp xe FEDIMA F833 OFF
- Thiết kế hoa văn vuông lớn
Sử dụng các khối hoa lốp vuông dày với khoảng cách rộng giữa các khối, giúp tạo lực bám mạnh trên đường bùn và đường sỏi, đồng thời hạn chế tình trạng kẹt đá, giảm hiệu quả nguy cơ gãy vỡ hoa lốp do đá gây ra.
- Độ sâu hoa văn cực lớn
Độ sâu hoa văn có thể đạt tới 25 mm, vượt xa độ sâu của các loại lốp đường thông thường. Kết hợp với cao su công thức chống mài mòn cao, lốp có thể nâng cao đáng kể tuổi thọ sử dụng và đáp ứng yêu cầu vận chuyển đường dài, tải trọng nặng trong các khu mỏ, công trường xây dựng và các điều kiện tương tự.
- Cấu trúc vai lốp được gia cường
Các gai hoa văn ở vai lốp được thiết kế dày hơn và được trang bị các gân gia cường ngang, giúp phân tán áp lực khi chịu tải trọng lớn, ngăn ngừa biến dạng và mài mòn không đều ở vai lốp, đồng thời tăng khả năng chịu va đập để đối phó với điều kiện mặt đường gồ ghề tại các công trường xây dựng và khu mỏ.
LỢI THẾ CỐT LÕI
-Tối ưu hóa chống nổ
Vành lốp sử dụng cấu trúc quấn dây thép hai lớp, có thể cố định chắc chắn vành bánh xe, ngăn ngừa vành lốp bị tách khỏi vành khi chịu tải trọng lớn, đồng thời tăng cường khả năng chịu va đập của thành bên lốp. Có khả năng chịu tải quá mức và giảm nguy cơ nổ lốp.
- Khả năng tải trọng cao
Thiết kế thân lốp bán kính toàn thép có thể chịu được tải trọng lớn trong quá trình vận chuyển cự ly ngắn, phù hợp cho các phương tiện xây dựng như xe ben và xe tải ben.
- Khả năng tản nhiệt và thoát bùn
Các rãnh ngang và khoảng cách rộng giữa các khối hoa văn giúp tăng tốc độ lưu thông không khí và cải thiện hiệu quả tản nhiệt;
TẠI SAO NÊN CHỌN LỐP FEDIMA
|
![]() |
| |
|
Thiết bị và vật liệu của FEDIMA
a. Nhà máy FEDIMA Tiện nghi là tiên tiến nhất Của Mesnac Hệ thống Sản xuất Thông minh 4.0, mang lại lợi ích trong việc nâng cao hiệu quả sản xuất;
b. FEDIMA Cao Su có nguồn gốc từ Malaysia và Thái Lan , đây là khu vực sản xuất chính.
c. FEDIMA Màu đen carbon sử dụng CABOT , vốn dẫn đầu thế giới.
d. FEDIMA Stell Cord hợp tác với Bekaert , được thành lập tại Bỉ năm 1880.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Có sẵn mọi kích cỡ
| Lốp có săm FEDIMA | Lốp không săm FEDIMA | ||||||
| R15 & R16 | R20 | R24 | R17.5 | R19.5 | R22.5 | R24.5 | |
| 7.00R15 | 7.00R20 | 12.00R24 | 8.5R17.5 | 8.5R19.5 | 8R22.5 | 295/80R22.5 | 11R24.5 |
| 7.50R15 | 7.50R20 | 325/95R24 | 9.5R17.5 | 225\/70R19.5 | 9R22.5 | 305/70R22.5 | 12R24.5 |
| 8.25R15 | 8.25R20 | 11R17.5 | 245/70R19.5 | 10R22.5 | 315/60R22.5 | 285/75R24.5 | |
| 10.00R15 | 9.00R20 | 205/75R17.5 | 265/70R19.5 | 11R22.5 | 315/70R22.5 | 305/75R24.5 | |
| 10.00R20 | 215/75R17.5 | 285/70R19.5 | 12R22.5 | 315/80R22.5 | |||
| 6.50R16 | 11.00R20 | 235/75R17.5 | 305/70R19.5 | 13R22.5 | 385/55R22.5 | ||
| 7.00R16 | 12.00R20 | 245/70R17.5 | 385/55R19.5 | 255/70R22.5 | 385/65R22.5 | ||
| 7.50R16 | 12.5R20 | 265/55R17.5 | 435/50R19.5 | 275/70R22.5 | 425/65R22.5 | ||
| 8.25R16 | 13.00R20 | 225/80R17.5 | 445/45R19.5 | 275/80R22.5 | 435/50R22.5 | ||
| 205/85R16 | 14.00R20 | 445/50R19.5 | 295/60R22.5 | 445/50R22.5 | |||
| 295/75R22.5 | 445/65R22.5 | ||||||


Thẻ tag: Lốp thương hiệu FEDIMA, lốp radial, lốp xe, lốp xe tải nhẹ, lốp xe tải, lốp xe buýt, lốp thương mại, lốp radial, TBR, LTR, lốp TBR, lốp moóc, lốp lái, lốp truyền lực, lốp gai khối, lốp khai mỏ, lốp bám đường,
Lốp, lốp xe tải nhẹ, lốp xe tải, lốp xe buýt, lốp thương mại, LLANTAS, pneus, neumáticos.
|
① LOGO THƯƠNG HIỆU FEDIMA ⑥ KÍCH THƯỚC 295/80R22.5 ⑦ Loại cấu tạo. |
![]() |
CÔNG DỤNG & BẢO DƯỠNG
1. ÁP SUẤT LỐP
» Áp suất làm việc của lốp phải tuân theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành và mục đích sử dụng;
ứng dụng.
» Cần kiểm tra định kỳ để phát hiện rò rỉ khí và xử lý kịp thời bất kỳ trường hợp rò rỉ nào;
» Đảm bảo áp suất không khí ở mức bình thường. Đối với việc sử dụng liên tục trong thời gian dài, cần kiểm tra định kỳ áp suất lốp;
nếu xe không được vận hành trong hơn sáu tháng, nên kiểm tra lốp.
» Không xả hoặc bơm hơi lốp khi lốp còn nóng vì điều này có thể dẫn đến áp suất không đủ hoặc quá cao.
» Đảm bảo hai lốp kép và hai lốp đồng trục được duy trì ở cùng một áp suất.
» Lốp dự phòng cần được kiểm tra định kỳ và luôn được giữ ở trạng thái sử dụng được.
2. BƠM HƠI LỐP ĐÚNG CÁCH
Bơm hơi đúng cách giúp mặt gai lốp tiếp xúc toàn bộ với mặt đường, từ đó cải thiện độ bám, hiệu suất phanh và độ an toàn.
3. TÁC HẠI CỦA VIỆC BƠM HƠI THIẾU ÁP SUẤT
» Giảm tuổi thọ lốp, đặc biệt là lốp chủ động.
» Phần vai lốp dễ bị dập hơn, dẫn đến hiện tượng bong mẻ và vỡ cục.
» Giảm độ êm ái khi lái xe.
» Độ bám giảm.
» Giảm độ bền; do đó làm giảm khả năng tái đúc lốp.
4. TÁC ĐỘNG KHÔNG LỢI CỦA VIỆC BƠM QUÁ ÁP SUẤT CHO LỐP
» Giảm tuổi thọ lốp, đặc biệt là lốp chủ động.
» Phần vai lốp dễ bị dập hơn, dẫn đến hiện tượng bong mẻ và vỡ cục.
» Giảm độ êm ái khi lái xe.
» Độ bám giảm.
» Giảm độ bền; do đó làm giảm khả năng tái đúc lốp.










