LỐP XE TẢI FEDIMA 315/80R22.5 F512 DÀNH CHO BÁNH SAU CỦA RƠ-MOÓC
Vật liệu: Cao su tự nhiên từ Malaysia và Thái Lan .
• Họa tiết dạng chia nhánh, mang lại độ bám đường mạnh mẽ và nâng cao khả năng chống mài mòn của lốp. .
• Tuổi thọ dài nhờ hỗn hợp cao su chịu nhiệt, giúp giảm tích tụ nhiệt trong các điều kiện vận hành khó khăn trên đường lẫn ngoài đường.
• Các rãnh sâu và rộng giúp tản nhiệt tốt hơn đồng thời có khả năng chống đâm thủng hiệu quả. Giảm nguy cơ nổ lốp khi di chuyển trên các mặt đường gồ ghề .
- Tổng quan
- Sản Phẩm Đề Xuất
Thông số kỹ thuật:
| Kích thước | B | Họa tiết | LL/SS | Khả năng tải (Kg) | Áp suất bơm lốp (kPa) | VÀNH XE CHUẨN | Độ rộng bề mặt | Độ sâu gai lốp | |
| Đơn vị | Hai | (inch) | |||||||
| 315/80R22.5 | 20/22PR | F512 | 157/154M | 4125 | 3750 | 900 | 9 | 240 | 20 |
Vị trí lốp:
![]() |
![]() |
![]() |
Phù hợp cho vận tải đường dài và đường cao tốc .
Độ bền cao hơn và tuổi thọ lốp dài hơn nhờ rãnh hoa lốp sâu hơn.
Giới thiệu sản phẩm: Fedima F512 t màu nhuộm
-Các khối hoa lốp được bố trí theo kiểu lệch nhau
Độ sâu của các rãnh giữa các khối hoa văn tương đối lớn, giúp cải thiện đáng kể khả năng bám đường cũng như khả năng thoát bùn và đá trên các mặt đường chưa trải nhựa như đất sét và cát.
- Thiết kế rãnh thoát nước đa hướng:
Kiểu bố trí lệch nhau giúp tăng lực ma sát khi xe vào cua và phanh, từ đó nâng cao tính ổn định khi điều khiển xe. Có khả năng thoát nước tích tụ tốt hơn trên các mặt đường ướt và trơn trượt trong thời tiết mưa.
LỢI THẾ CỐT LÕI
- Chống mài mòn
Các khối hoa văn được làm từ hỗn hợp cao su dày và chống mài mòn, có khả năng chịu được các vết thủng do vật thể lạ như sỏi đá gây ra, phù hợp với điều kiện mặt đường phức tạp.
- Chống trượt, bám đường tốt
Các khối hoa văn xếp lệch có thể đảm bảo độ bám đường đầy đủ cả trên mặt đường khô lẫn ướt; kết hợp với cấu trúc lốp cứng vững, giúp tăng cường độ ổn định của xe khi vào cua và phanh.
- Khả năng tự làm sạch tốt
Khoảng cách và góc rãnh giữa các khối hoa văn được thiết kế nhằm nhanh chóng loại bỏ đá sỏi kẹt vào lốp khi xe đang di chuyển, tránh hư hại hoa văn do vật thể lạ.
Khả năng tản nhiệt và thoát bùn
Rãnh rộng không chỉ giúp thoát bùn và nước nhanh chóng mà còn tăng diện tích tiếp xúc giữa lốp và không khí, cải thiện hiệu quả tản nhiệt, giúp lốp ít bị quá nhiệt hơn trong điều kiện vận hành nặng kéo dài, từ đó giảm nguy cơ nổ lốp.
TẠI SAO NÊN CHỌN LỐP FEDIMA
|
![]() |
| |
|
Thiết bị và vật liệu của FEDIMA
a. Nhà máy FEDIMA Tiện nghi là tiên tiến nhất Của Mesnac Hệ thống Sản xuất Thông minh 4.0, mang lại lợi ích trong việc nâng cao hiệu quả sản xuất;
b. FEDIMA Cao Su có nguồn gốc từ Malaysia và Thái Lan , đây là khu vực sản xuất chính.
c. FEDIMA Màu đen carbon việc sử dụng CABOT , vốn dẫn đầu thế giới.
d. FEDIMA Stell Cord hợp tác với Bekaert , được thành lập tại Bỉ năm 1880.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Có sẵn mọi kích cỡ
| Lốp có săm FEDIMA | Lốp không săm FEDIMA | ||||||
| R15 & R16 | R20 | R24 | R17.5 | R19.5 | R22.5 | R24.5 | |
| 7.00R15 | 7.00R20 | 12.00R24 | 8.5R17.5 | 8.5R19.5 | 8R22.5 | 295/80R22.5 | 11R24.5 |
| 7.50R15 | 7.50R20 | 325/95R24 | 9.5R17.5 | 225\/70R19.5 | 9R22.5 | 305/70R22.5 | 12R24.5 |
| 8.25R15 | 8.25R20 | 11R17.5 | 245/70R19.5 | 10R22.5 | 315/60R22.5 | 285/75R24.5 | |
| 10.00R15 | 9.00R20 | 205/75R17.5 | 265/70R19.5 | 11R22.5 | 315/70R22.5 | 305/75R24.5 | |
| 10.00R20 | 215/75R17.5 | 285/70R19.5 | 12R22.5 | 315/80R22.5 | |||
| 6.50R16 | 11.00R20 | 235/75R17.5 | 305/70R19.5 | 13R22.5 | 385/55R22.5 | ||
| 7.00R16 | 12.00R20 | 245/70R17.5 | 385/55R19.5 | 255/70R22.5 | 385/65R22.5 | ||
| 7.50R16 | 12.5R20 | 265/55R17.5 | 435/50R19.5 | 275/70R22.5 | 425/65R22.5 | ||
| 8.25R16 | 13.00R20 | 225/80R17.5 | 445/45R19.5 | 275/80R22.5 | 435/50R22.5 | ||
| 205/85R16 | 14.00R20 | 445/50R19.5 | 295/60R22.5 | 445/50R22.5 | |||
| 295/75R22.5 | 445/65R22.5 | ||||||


Thẻ tag: Lốp thương hiệu FEDIMA, lốp radial, lốp xe, lốp xe tải nhẹ, lốp xe tải, lốp xe buýt, lốp thương mại, lốp radial, TBR, LTR, lốp TBR, lốp moóc, lốp lái, lốp truyền lực, lốp gai khối, lốp khai mỏ, lốp bám đường,
Lốp, lốp xe tải nhẹ, lốp xe tải, lốp xe buýt, lốp thương mại, LLANTAS, pneus, neumáticos.
|
① LOGO THƯƠNG HIỆU FEDIMA ⑥ KÍCH THƯỚC 295/80R22.5 ⑦ Loại cấu tạo. |
![]() |
CÔNG DỤNG & BẢO DƯỠNG
1. ÁP SUẤT LỐP
» Áp suất làm việc của lốp phải tuân theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành và mục đích sử dụng;
ứng dụng.
» Cần kiểm tra định kỳ để phát hiện rò rỉ khí và xử lý kịp thời bất kỳ trường hợp rò rỉ nào;
» Đảm bảo áp suất không khí ở mức bình thường. Đối với việc sử dụng liên tục trong thời gian dài, cần kiểm tra định kỳ áp suất lốp;
nếu xe không được vận hành trong hơn sáu tháng, nên kiểm tra lốp.
» Không xả hoặc bơm hơi lốp khi lốp còn nóng vì điều này có thể dẫn đến áp suất không đủ hoặc quá cao.
» Đảm bảo hai lốp kép và hai lốp đồng trục được duy trì ở cùng một áp suất.
» Lốp dự phòng cần được kiểm tra định kỳ và luôn được giữ ở trạng thái sử dụng được.
2. BƠM HƠI LỐP ĐÚNG CÁCH
Bơm hơi đúng cách giúp mặt gai lốp tiếp xúc toàn bộ với mặt đường, từ đó cải thiện độ bám, hiệu suất phanh và độ an toàn.
3. TÁC HẠI CỦA VIỆC BƠM HƠI THIẾU ÁP SUẤT
» Giảm tuổi thọ lốp, đặc biệt là lốp chủ động.
» Phần vai lốp dễ bị dập hơn, dẫn đến hiện tượng bong mẻ và vỡ cục.
» Giảm độ êm ái khi lái xe.
» Độ bám giảm.
» Giảm độ bền; do đó làm giảm khả năng tái đúc lốp.
4. TÁC ĐỘNG KHÔNG LỢI CỦA VIỆC BƠM QUÁ ÁP SUẤT CHO LỐP
» Giảm tuổi thọ lốp, đặc biệt là lốp chủ động.
» Phần vai lốp dễ bị dập hơn, dẫn đến hiện tượng bong mẻ và vỡ cục.
» Giảm độ êm ái khi lái xe.
» Độ bám giảm.
» Giảm độ bền; do đó làm giảm khả năng tái đúc lốp.











