Lốp xe tải FEDIMA F832 12.00R20-22PR phù hợp cho off-road
Chất liệu: Cao su tự nhiên từ Malaysia và Thái Lan.
Tính năng:
- Thiết kế khối hoa văn lớn và rãnh hoa văn sâu mang lại lực kéo mạnh và độ bám tốt, hoạt động hiệu quả trên các mặt đường chưa được trải nhựa như mỏ khai thác và công trường xây dựng.
- Khả năng tự làm sạch xuất sắc nhờ các bộ phận đẩy đá ra khỏi rãnh.
- Khả năng chống cắt vượt trội nhờ hỗn hợp cao su đặc biệt và gai lốp được gia cố giúp ngăn ngừa hiện tượng bong tróc hoặc hư hỏng trong các tình huống khắc nghiệt.
- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
Thông số kỹ thuật:
| Kích thước | B | Họa tiết | LL/SS | Khả năng tải (Kg) | Áp suất bơm lốp (kPa) |
VÀNH XE CHUẨN (inch) |
Độ rộng bề mặt | Độ sâu gai lốp | |
| Đơn vị | Hai | ||||||||
| 11.00R20 | 18PR | F832 | 152⁄149F | 3550 | 3250 | 930 | 8 | 250 | 25.5 |
| 12.00R20 | 22PR | F832 | 158/155D | 4250 | 3875 | 960 | 8.5 | 260 | 27 |
Vị trí lốp:
![]() |
![]() |
Phù hợp cho địa hình ngoài đường nhựa
Độ bền cao hơn và tuổi thọ lốp dài hơn nhờ rãnh hoa lốp sâu hơn.
Giới thiệu sản phẩm: Lốp OFF-road Fedima F831
- Cấu trúc hoa lốp lai mạnh mẽ
Thiết kế khối hoa lốp lớn và rãnh hoa lốp sâu mang lại lực kéo và độ bám chắc chắn, hoạt động hiệu quả trên các mặt đường chưa trải nhựa như mỏ khai thác và công trường xây dựng.
- Rãnh hoa lốp chống kẹt đá
Thiết kế cong ở đáy rãnh hoa lốp có thể ngăn hiệu quả việc đá vụn bị kẹt vào trong rãnh, giảm nguy cơ nứt rãnh và kéo dài tuổi thọ lốp.
- Tích hợp vai họa tiết
Tăng cường độ cứng của vai lốp, giảm mài mòn không đều và hiện tượng bong tróc, đồng thời cải thiện độ ổn định khi vận hành trong điều kiện nặng.
LỢI THẾ CỐT LÕI
- Chống đâm thủng và chịu va đập tốt
Sử dụng công thức chống mài mòn chuyên biệt cho ngành khai thác mỏ, kết hợp với cấu trúc bó dây thép toàn bộ, giúp lốp chịu được đá sắc nhọn và các tác động từ mặt đường, giảm nguy cơ nổ lốp.
- Khả năng tải trọng cao
Thiết kế thân lốp bán kính toàn thép có thể chịu được tải trọng lớn trong quá trình vận chuyển cự ly ngắn, phù hợp cho các phương tiện xây dựng như xe ben và xe tải ben.
- Khả năng tản nhiệt và thoát bùn
Rãnh rộng không chỉ giúp thoát bùn và nước nhanh chóng mà còn tăng diện tích tiếp xúc giữa lốp và không khí, cải thiện hiệu quả tản nhiệt, giúp lốp ít bị quá nhiệt hơn trong điều kiện vận hành nặng kéo dài, từ đó giảm nguy cơ nổ lốp.
Thiết kế rãnh hoa lốp được tối ưu hóa giúp nâng cao hiệu quả tản nhiệt và giảm sinh nhiệt; cao su chứa muội than siêu mịn giúp giảm đáng kể tỷ lệ mài mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
TẠI SAO NÊN CHỌN LỐP FEDIMA
|
![]() |
| |
|
Thiết bị và vật liệu của FEDIMA
a. Nhà máy FEDIMA Tiện nghi là tiên tiến nhất Của Mesnac Hệ thống Sản xuất Thông minh 4.0, mang lại lợi ích trong việc nâng cao hiệu quả sản xuất;
b. FEDIMA Cao Su có nguồn gốc từ Malaysia và Thái Lan , đây là khu vực sản xuất chính.
c. FEDIMA Màu đen carbon sử dụng CABOT , vốn dẫn đầu thế giới.
d. FEDIMA Stell Cord hợp tác với Bekaert , được thành lập tại Bỉ năm 1880.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Có sẵn mọi kích cỡ
| Lốp có săm FEDIMA | Lốp không săm FEDIMA | ||||||
| R15 & R16 | R20 | R24 | R17.5 | R19.5 | R22.5 | R24.5 | |
| 7.00R15 | 7.00R20 | 12.00R24 | 8.5R17.5 | 8.5R19.5 | 8R22.5 | 295/80R22.5 | 11R24.5 |
| 7.50R15 | 7.50R20 | 325/95R24 | 9.5R17.5 | 225\/70R19.5 | 9R22.5 | 305/70R22.5 | 12R24.5 |
| 8.25R15 | 8.25R20 | 11R17.5 | 245/70R19.5 | 10R22.5 | 315/60R22.5 | 285/75R24.5 | |
| 10.00R15 | 9.00R20 | 205/75R17.5 | 265/70R19.5 | 11R22.5 | 315/70R22.5 | 305/75R24.5 | |
| 10.00R20 | 215/75R17.5 | 285/70R19.5 | 12R22.5 | 315/80R22.5 | |||
| 6.50R16 | 11.00R20 | 235/75R17.5 | 305/70R19.5 | 13R22.5 | 385/55R22.5 | ||
| 7.00R16 | 12.00R20 | 245/70R17.5 | 385/55R19.5 | 255/70R22.5 | 385/65R22.5 | ||
| 7.50R16 | 12.5R20 | 265/55R17.5 | 435/50R19.5 | 275/70R22.5 | 425/65R22.5 | ||
| 8.25R16 | 13.00R20 | 225/80R17.5 | 445/45R19.5 | 275/80R22.5 | 435/50R22.5 | ||
| 205/85R16 | 14.00R20 | 445/50R19.5 | 295/60R22.5 | 445/50R22.5 | |||
| 295/75R22.5 | 445/65R22.5 | ||||||


Thẻ tag: Lốp thương hiệu FEDIMA, lốp radial, lốp xe, lốp xe tải nhẹ, lốp xe tải, lốp xe buýt, lốp thương mại, lốp radial, TBR, LTR, lốp TBR, lốp moóc, lốp lái, lốp truyền lực, lốp gai khối, lốp khai mỏ, lốp bám đường,
Lốp, lốp xe tải nhẹ, lốp xe tải, lốp xe buýt, lốp thương mại, LLANTAS, pneus, neumáticos.
|
① LOGO THƯƠNG HIỆU FEDIMA ⑥ KÍCH THƯỚC 295/80R22.5 ⑦ Loại cấu tạo. |
![]() |
CÔNG DỤNG & BẢO DƯỠNG
1. ÁP SUẤT LỐP
» Áp suất làm việc của lốp phải tuân theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành và mục đích sử dụng;
ứng dụng.
» Cần kiểm tra định kỳ để phát hiện rò rỉ khí và xử lý kịp thời bất kỳ trường hợp rò rỉ nào;
» Đảm bảo áp suất không khí ở mức bình thường. Đối với việc sử dụng liên tục trong thời gian dài, cần kiểm tra định kỳ áp suất lốp;
nếu xe không được vận hành trong hơn sáu tháng, nên kiểm tra lốp.
» Không xả hoặc bơm hơi lốp khi lốp còn nóng vì điều này có thể dẫn đến áp suất không đủ hoặc quá cao.
» Đảm bảo hai lốp kép và hai lốp đồng trục được duy trì ở cùng một áp suất.
» Lốp dự phòng cần được kiểm tra định kỳ và luôn được giữ ở trạng thái sử dụng được.
2. BƠM HƠI LỐP ĐÚNG CÁCH
Bơm hơi đúng cách giúp mặt gai lốp tiếp xúc toàn bộ với mặt đường, từ đó cải thiện độ bám, hiệu suất phanh và độ an toàn.
3. TÁC HẠI CỦA VIỆC BƠM HƠI THIẾU ÁP SUẤT
» Giảm tuổi thọ lốp, đặc biệt là lốp chủ động.
» Phần vai lốp dễ bị dập hơn, dẫn đến hiện tượng bong mẻ và vỡ cục.
» Giảm độ êm ái khi lái xe.
» Độ bám giảm.
» Giảm độ bền; do đó làm giảm khả năng tái đúc lốp.
4. TÁC ĐỘNG KHÔNG LỢI CỦA VIỆC BƠM QUÁ ÁP SUẤT CHO LỐP
» Giảm tuổi thọ lốp, đặc biệt là lốp chủ động.
» Phần vai lốp dễ bị dập hơn, dẫn đến hiện tượng bong mẻ và vỡ cục.
» Giảm độ êm ái khi lái xe.
» Độ bám giảm.
» Giảm độ bền; do đó làm giảm khả năng tái đúc lốp.










